| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to counter-attack | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hành động tiến công nhằm tiêu diệt quân đối phương đột nhập trận địa phòng ngự, khôi phục lại hoàn toàn hoặc một phần trận địa đã mất | mở cuộc phản kích ~ đánh bật các cuộc phản kích của địch |
Lookup completed in 162,789 µs.