bietviet

phản kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
to counter-attack
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hành động tiến công nhằm tiêu diệt quân đối phương đột nhập trận địa phòng ngự, khôi phục lại hoàn toàn hoặc một phần trận địa đã mất mở cuộc phản kích ~ đánh bật các cuộc phản kích của địch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 216 occurrences · 12.91 per million #5,261 · Advanced

Lookup completed in 162,789 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary