| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to offer or put up resistance, protest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chống lại, phản ứng lại một cách quyết liệt | nhân dân ta phản kháng không chịu đóng thuế ~ họ phản kháng rất mạnh mẽ |
Lookup completed in 157,731 µs.