| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chalk, powder, flour | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hạt nhỏ, thường có màu vàng, do nhị hoa sản sinh ra, chứa mầm mống của tế bào sinh dục đực của cây | |
| N | chất hạt nhỏ như bột ở cánh một số loài sâu bọ hay ở lá, quả của một số loài cây | bị ngứa vì phấn bướm ~ vỏ quả bí đao phủ một lớp phấn trắng |
| N | bột trộn lẫn với hoá chất hoặc chất thơm, dùng để trang điểm hoặc bảo vệ da | đánh phấn ~ phấn rôm |
| N | chất chế từ đá vôi, thạch cao thành từng thỏi, từng viên, dùng để viết, vẽ lên bảng, lên vải | viên phấn ~ tay dính đầy bụi phấn |
| Compound words containing 'phấn' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bao phấn | 134 | anther |
| thụ phấn | 131 | to pollinate |
| phấn đấu | 123 | to strive, struggle |
| phấn hoa | 94 | pollen, anther-dust |
| phấn khích | 55 | excited, emboldened |
| hưng phấn | 51 | to excite |
| phấn khởi | 41 | enthusiastic, excited, encouraged |
| phấn chấn | 18 | ardent, eager; enthusiasm |
| đá phấn | 13 | chalk |
| phấn hương | 4 | powder and perfume, female charm |
| phấn son | 3 | face-powder and lipstick |
| son phấn | 2 | lipstick and powder, cosmetics |
| phấn rôm | 1 | talcum powder |
| đánh phấn | 1 | powder (one’s face) |
| buôn son bán phấn | 0 | to be a prostitute |
| bí phấn | 0 | xem bí đao |
| cánh phấn | 0 | lepidopteran |
| màu phấn | 0 | màu bột đóng thành hình thỏi phấn, có thể vẽ trực tiếp lên giấy |
| má phấn | 0 | young and beautiful girl |
| phấn màu | 0 | pastel |
| phấn nộ | 0 | |
| phấn sáp | 0 | cosmetics, makeup; to make oneself up, put on make up |
| phấn trần | 0 | feather duster |
| thụ phấn nhân tạo | 0 | sự thụ phấn do con người thực hiện, bổ sung cho sự thụ phấn tự nhiên, nhằm đạt sản lượng cao về quả, hạt ở cây trồng |
Lookup completed in 177,869 µs.