bietviet

phấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
chalk, powder, flour
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hạt nhỏ, thường có màu vàng, do nhị hoa sản sinh ra, chứa mầm mống của tế bào sinh dục đực của cây
N chất hạt nhỏ như bột ở cánh một số loài sâu bọ hay ở lá, quả của một số loài cây bị ngứa vì phấn bướm ~ vỏ quả bí đao phủ một lớp phấn trắng
N bột trộn lẫn với hoá chất hoặc chất thơm, dùng để trang điểm hoặc bảo vệ da đánh phấn ~ phấn rôm
N chất chế từ đá vôi, thạch cao thành từng thỏi, từng viên, dùng để viết, vẽ lên bảng, lên vải viên phấn ~ tay dính đầy bụi phấn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 226 occurrences · 13.5 per million #5,127 · Advanced

Lookup completed in 177,869 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary