| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ardent, eager; enthusiasm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái hăng hái, hứng khởi do tác động của một sự việc hoặc ý nghĩ tích cực, hợp nguyện vọng | tinh thần phấn chấn |
Lookup completed in 188,653 µs.