phất phơ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to float, flutter, quiver; (2) loiter about; (3) work half-heartedly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to float, to wave |
lá cờ phất phơ trước gió | flag that floats in the breeze |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[vật mỏng, nhẹ] chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió |
mái tóc phất phơ ~ "Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?" (Cdao) |
| A |
[lang thang] hết chỗ này đến chỗ khác, không rõ mục đích |
đi phất phơ ngoài đường |
| A |
hời hợt, không nghiêm túc |
làm ăn phất phơ |
Lookup completed in 180,701 µs.