| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| majority, most, greater, part | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Most, the greatest, part | Công nhân các xí nghiệp phần đông trước là nông dân | Most factory workers were formerly peasants | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | số lượng không xác định, nhưng là chiếm số đông trong một tập hợp người | phần đông mọi người đều tán thành ~ dân làng phần đông làm nghề chài lưới |
Lookup completed in 180,501 µs.