| Compound words containing 'phẩm' (98) |
| word |
freq |
defn |
| tác phẩm |
5,948 |
creative work, literary work, artistic work, handiwork |
| sản phẩm |
4,943 |
product, produce, production, result, outcome |
| thực phẩm |
1,721 |
food product, foodstuff, food |
| ấn phẩm |
381 |
publication |
| dược phẩm |
274 |
pharmaceutical (product) |
| vật phẩm |
249 |
item, article, thing |
| phẩm chất |
232 |
quality |
| nhạc phẩm |
175 |
musical composition |
| mỹ phẩm |
174 |
beauty product, cosmetic |
| thương phẩm |
110 |
sản phẩm hàng hoá được đưa ra mua bán, trao đổi trên thị trường |
| thành phẩm |
93 |
finished product, processed product |
| chế phẩm |
80 |
finished product |
| chiến lợi phẩm |
49 |
War booty |
| nhu yếu phẩm |
48 |
necessities, necessaries |
| cống phẩm |
39 |
tribute, contribution, offering |
| phẩm giá |
39 |
dignity |
| phụ phẩm |
39 |
by-product |
| nhất phẩm |
32 |
highest rank (of mandarins) |
| họa phẩm |
31 |
painting |
| cửu phẩm |
28 |
the nine grades of mandarin system |
| bình phẩm |
27 |
to comment, criticize |
| phẩm trật |
27 |
mandarins’ ranks |
| nhị phẩm |
22 |
civilian second mandarin grade |
| phẩm hàm |
22 |
mandarins' grades |
| giai phẩm |
21 |
beautiful (work of literature), fine work of art |
| phẩm cấp |
21 |
mandarins’ ranks |
| ngũ phẩm |
16 |
civilian fifth mandarin grade |
| phẩm hạnh |
16 |
(good) conduct, behavior |
| giáo phẩm |
14 |
chức sắc trong một tôn giáo |
| nhân phẩm |
14 |
human dignity |
| phẩm cách |
14 |
personal dignity, human dignity |
| tặng phẩm |
14 |
present |
| bát phẩm |
12 |
|
| phẩm vật |
12 |
article, product |
| nông phẩm |
11 |
farming products |
| phẩm phục |
11 |
uniform |
| tiểu phẩm |
10 |
bài báo ngắn về vấn đề thời sự, có tính chất châm biếm |
| bưu phẩm |
9 |
piece of mail, postal matter |
| văn phòng phẩm |
9 |
stationary |
| chức phẩm |
8 |
office grade, rank |
| thượng phẩm |
8 |
high grade |
| phế phẩm |
7 |
waste, substandard product |
| bệnh phẩm |
5 |
chất lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để xét nghiệm, giúp cho việc chẩn đoán bệnh |
| phẩm tước |
5 |
mandarins’ titles, dignity |
| văn hoá phẩm |
3 |
sản phẩm phục vụ đời sống văn hoá [nói khái quát] |
| mĩ phẩm |
2 |
tên gọi chung các chế phẩm dùng để trang điểm, để làm tăng sắc đẹp [như phấn, son, nước hoa, v.v.] |
| phẩm bình |
2 |
|
| thế phẩm |
2 |
substitute |
| tạp phẩm |
2 |
sundry goods, sundries |
| văn phẩm |
2 |
literary works, writings |
| xa xỉ phẩm |
2 |
luxury item or article, luxury goods |
| bán thành phẩm |
1 |
semi-finished product |
| chính phẩm |
1 |
up-to-standard product |
| công nghệ phẩm |
1 |
sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp |
| tiếp phẩm |
1 |
supplies |
| an toàn sản phẩm |
0 |
product safety |
| bình phẩm về |
0 |
to criticize (sb or sth) |
| công ty dược phẩm |
0 |
pharmaceutical company |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm |
0 |
Food and Drug Administration, FDA |
| danh phẩm |
0 |
famous literary work |
| dignity, phẩm hạnh tốt |
0 |
good behaviour |
| gia tăng phẩm chất |
0 |
to increase, improve quality |
| giữ gìn phẩm cách |
0 |
to preserve one's human dignity |
| giữ phẩm giá |
0 |
to maintain one’s dignity |
| hoá mĩ phẩm |
0 |
mĩ phẩm và hoá phẩm phục vụ sinh hoạt nói chung [như phấn, son, nước hoa, xà phòng, v.v.] |
| hoá mỹ phẩm |
0 |
xem hoá mĩ phẩm |
| hoá phẩm |
0 |
sản phẩm hoá học |
| hóa phẩm |
0 |
merchandise, goods |
| không bình phẩm gì |
0 |
to not comment, not make any comments |
| kiểm phẩm |
0 |
kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| kém phẩm chất |
0 |
of poor, inferior quality |
| lương sản phẩm |
0 |
lương trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| lời bình phẩm |
0 |
(words of) comment, criticism |
| một sản phẩm của tưởng tượng |
0 |
a product of one’s imagination |
| nghệ phẩm |
0 |
work of art, artistic work |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm |
0 |
aside from, in addition to increasing food production |
| phẩm loại |
0 |
grade |
| phẩm đề |
0 |
write down one’s appreciation (of a poem) |
| sản phẩm dầu |
0 |
petroleum product |
| sản phẩm sữa |
0 |
milk product(s) |
| sản phẩm điện tử |
0 |
electronic products |
| sản xuất thực phẩm |
0 |
food production |
| sự thiếu hụt thực phẩm |
0 |
food shortage |
| thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| thứ phẩm |
0 |
second, reject, imperfect, irregular |
| tiếp tế thực phẩm và nhiên liệu |
0 |
to take on, load up on food and fuel |
| tiệm thực phẩm |
0 |
grocery store |
| tác phẩm vĩ đại |
0 |
great works of literature |
| tổng sản phẩm |
0 |
toàn bộ của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian nhất định |
| tổng sản phẩm quốc gia |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế |
| tổng sản phẩm quốc nội |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động của nền kinh tế trên lãnh thổ một nước [bao gồm sản xuất hàng hoá và dịch vụ]; phân biệt với tổng sản phẩm quốc gia |
| tổng sản phẩm xã hội |
0 |
toàn bộ của cải vật chất do xã hội sản xuất ra trong một thời gian nhất định, thường là trong một năm |
| việc thu hồi sản phẩm |
0 |
product recall |
| xuất bản phẩm |
0 |
sản phẩm của ngành in như sách báo, tranh ảnh, v.v. được đưa ra phát hành |
| xuất bản toàn bộ tác phẩm của văn hào |
0 |
to publish the collected works of an author |
| âm phẩm |
0 |
acoustics (of a space) |
| ấn loát phẩm |
0 |
printed material, printed matter |
| ủy ban an toàn sản phẩm tiêu thụ |
0 |
consumer product safety committee |
Lookup completed in 154,400 µs.