bietviet

phẩy

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Fan gently (flick) off Lấy quạt phẩy bụi trên bàn | To fan gently the dust off a table
Fan gently (flick) off xem dấu phẩy ; chấm phẩy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dấu ',' dùng để làm dấu câu, chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu khi đọc, phải ngắt đoạn ở dấu phẩy
N dấu ',' dùng làm dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân một phẩy năm (1,5)
N dấu ( ' ) đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu vẽ một đường thẳng đi qua A và A'
V tạo ra dấu phẩy khi viết sau mỗi tên người được liệt kê phải phẩy
V cầm một vật mỏng, nhẹ đưa qua đưa lại để tạo ra gió hoặc để làm bay bụi trên bề mặt phẩy bụi trên giường ~ phẩy nhè nhẹ cái quạt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 165,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary