phẩy
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Fan gently (flick) off |
Lấy quạt phẩy bụi trên bàn | To fan gently the dust off a table |
|
Fan gently (flick) off |
xem dấu phẩy ; chấm phẩy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dấu ',' dùng để làm dấu câu, chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu |
khi đọc, phải ngắt đoạn ở dấu phẩy |
| N |
dấu ',' dùng làm dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân |
một phẩy năm (1,5) |
| N |
dấu ( ' ) đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu |
vẽ một đường thẳng đi qua A và A' |
| V |
tạo ra dấu phẩy khi viết |
sau mỗi tên người được liệt kê phải phẩy |
| V |
cầm một vật mỏng, nhẹ đưa qua đưa lại để tạo ra gió hoặc để làm bay bụi trên bề mặt |
phẩy bụi trên giường ~ phẩy nhè nhẹ cái quạt |
Lookup completed in 165,680 µs.