| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be bitterly disappointed, be angered by disappointment | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | uất hận vì chí không được thoả, đến mức thấy bế tắc, trở nên bi quan, tiêu cực | nó phẫn chí bỏ nhà ra đi |
Lookup completed in 169,966 µs.