| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be exasperated and indignant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | uất hận cao độ khiến cho tinh thần bị kích động mạnh mẽ | nó phẫn khích lên đánh luôn mấy thằng đứng bên cạnh |
Lookup completed in 208,254 µs.