| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Cylindrical pot | Phẫu mứt | A pot of jam | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phẫu thuật [nói tắt] | trạm phẫu tiền phương |
| Compound words containing 'phẫu' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phẫu thuật | 889 | surgery |
| giải phẫu | 238 | surgery; to dissect, operate |
| giải phẫu học | 10 | anatomy |
| phẫu thuật viên | 9 | surgeon |
| vi phẫu | 9 | microsurgery |
| vi phẫu thuật | 8 | phẫu thuật tiến hành trên cấu trúc sống rất nhỏ bằng sử dụng kính hiển vi và tia laser |
| hậu phẫu | 4 | (y) post-operational |
| đại phẫu | 3 | major surgery |
| giải phẫu chuyển giới | 0 | sex change operation |
| giải phẫu học so sánh | 0 | comparative anatomy, histology |
| giải phẫu khuôn mặt | 0 | plastic, cosmetic surgery (on someone’s face) |
| giải phẫu người | 0 | human anatomy |
| giải phẫu não | 0 | brain surgery |
| người giải phẫu | 0 | surgeon |
| tiểu phẫu | 0 | minor surgery |
| trung phẫu | 0 | phẫu thuật loại vừa, không đòi hỏi các kĩ thuật phức tạp và được tiến hành trong khoảng thời gian tương đối ngắn; phân biệt với đại phẫu, tiểu phẫu |
Lookup completed in 227,954 µs.