| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Deeply | Chém phập vào cây chuối | To give a deep slash into a bababa stem | |
| Deeply | Phầm phập (láy, ý tăng) | Forcefully and deeply | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng vật sắc hoặc nhọn cắm mạnh và sâu vào vật mềm | lưỡi dao cắm phập vào thân cây |
| Compound words containing 'phập' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phập phồng | 1 | Throb, heave |
| phầm phập | 0 | như phập [nhưng ý liên tiếp] |
| phập phà phập phồng | 0 | như phập phồng [nhưng ý liên tiếp] |
| phập phù | 0 | ở tình trạng khi có khi không, không thường xuyên, không ổn định |
| phập phều | 0 | phồng lên rồi lại xẹp xuống tuỳ theo một tác động bên ngoài nào đó |
Lookup completed in 176,937 µs.