| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Vex; be vexed | Cô ấy phật lòng vì tôi đến muộn | She was vexed that I was late | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bực mình, không vừa lòng | hắn phật lòng vì câu nói vô tình đó ~ cố gắng để không làm phật lòng khách |
Lookup completed in 174,597 µs.