| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| waste, salvage | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Waste | Chất phế thải | Refuse | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [vật qua quá trình sản xuất, sinh hoạt, v.v.] bị loại bỏ do kém phẩm chất, hoặc do không còn cần dùng đến nữa | thu gom đồ phế thải ~ xử lí các chất phế thải |
Lookup completed in 156,528 µs.