| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Swell | Bụng phềnh vì ăn no quá | To have a belly swollen with too much food | |
| Swell | phềnh phềnh (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái phình to, trương to lên | nổi phềnh trên mặt nước ~ bụng ăn căng phềnh |
| Compound words containing 'phềnh' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lềnh phềnh | 0 | ở trạng thái nổi vật vờ trên mặt nước, gây cảm giác nhơ bẩn |
Lookup completed in 210,173 µs.