| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thud | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | thud | té nghe cái phịch | to fall with a thud |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng trầm và nặng như tiếng của vật nặng rơi xuống đất | ngồi phịch xuống ghế ~ vứt phịch cái ba lô xuống đất |
| Compound words containing 'phịch' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lịch phịch | 0 | từ gợi tả dáng đi nặng nề, khó khăn do quá to béo |
| ngồi phịch | 0 | flop down |
| phục phịch | 0 | fat and clumsy |
| té nghe cái phịch | 0 | to fall with a thud |
| đặt phịch | 0 | dump |
Lookup completed in 275,039 µs.