| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to burn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dựa theo cái đã có mà làm giống hoặc gần giống như thế | bài hát phỏng thơ của Nguyễn Bính ~ phỏng theo một điệu dân ca |
| V | ước đoán trên đại thể, không cần chính xác, cụ thể lắm | tính phỏng xem còn bao nhiêu ~ đoán phỏng |
| V | từ biểu thị ý lấy làm ngờ, nêu ra như để hỏi, nhưng với hàm ý phủ định | nói thế phỏng có ích gì? ~ nếu tôi nghèo đói, phỏng nó có nhận là anh em không? |
| I | từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhưng thật ra chỉ là để xác nhận điều mình đã khẳng định, có nghĩa như ‘phải không’ | chị mệt lắm phỏng? ~ anh muốn gây sự đấy phỏng? |
| A | [da] phồng rộp lên, do bị bỏng hoặc bị cọ xát mạnh | phỏng rộp hai tay ~ gánh nặng phỏng cả vai |
| A | bỏng | bị phỏng nước sôi |
| Compound words containing 'phỏng' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phỏng vấn | 1,080 | interview; to interview |
| mô phỏng | 549 | simulation; to imitate |
| phỏng đoán | 118 | to guess, speculate, conjecture |
| phỏng theo | 71 | to copy, imitate |
| phỏng chừng | 8 | About, approximately |
| phỏng dịch | 1 | make a rough translation, make a free translation |
| phỏng sinh học | 1 | bionics |
| phỏng tác | 1 | to adapt |
| bị phỏng nặng | 0 | to be severely burned, suffer serious burns |
| giá phỏng | 0 | supposing, if |
| phấp phỏng | 0 | be on tenterhooks, be in anxious suspense |
| phỏng tính | 0 | calculate roughly, estimate |
| phỏng tạo | 0 | emulation |
| phỏng vấn bằng điện thoại | 0 | telephone interview |
| phỏng vấn trực tiếp | 0 | direct interview |
| phỏng độ | 0 | |
| trong một cuộc phỏng vấn dành cho thông tấn xã Reuters | 0 | in an interview with the news agency Reuters |
| ví phỏng | 0 | tổ hợp dùng để nêu một giả thiết về trường hợp rất có khả năng xảy ra |
| vụ phỏng vấn | 0 | interview |
| đoán phỏng | 0 | Conecture |
Lookup completed in 320,160 µs.