bietviet

phỏng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to burn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dựa theo cái đã có mà làm giống hoặc gần giống như thế bài hát phỏng thơ của Nguyễn Bính ~ phỏng theo một điệu dân ca
V ước đoán trên đại thể, không cần chính xác, cụ thể lắm tính phỏng xem còn bao nhiêu ~ đoán phỏng
V từ biểu thị ý lấy làm ngờ, nêu ra như để hỏi, nhưng với hàm ý phủ định nói thế phỏng có ích gì? ~ nếu tôi nghèo đói, phỏng nó có nhận là anh em không?
I từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhưng thật ra chỉ là để xác nhận điều mình đã khẳng định, có nghĩa như ‘phải không’ chị mệt lắm phỏng? ~ anh muốn gây sự đấy phỏng?
A [da] phồng rộp lên, do bị bỏng hoặc bị cọ xát mạnh phỏng rộp hai tay ~ gánh nặng phỏng cả vai
A bỏng bị phỏng nước sôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 320,160 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary