| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| About, approximately | Phỏng chừng mười cây số | About ten kilometres | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ước lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác | việc đó phỏng chừng cũng sắp xong ~ phỏng chừng 20 cây nữa là về đến nhà |
Lookup completed in 157,394 µs.