| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Strong, forceful | Đá phốc vào bụng dưới | To give a strong kick under the belt (of someone) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ gợi tả dáng vẻ nhanh, gọn và mạnh của một động tác [thường là của chân] | đá phốc một cái ~ nhảy phốc lên xe, phóng mất |
Lookup completed in 172,349 µs.