bietviet

phối cảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
perspective
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp hội hoạ cho phép thể hiện được không gian của đối tượng trên mặt tranh vẽ phối cảnh ~ dựng phối cảnh cho các công trình kiến trúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 183,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary