bietviet

phồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to swell, bloat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho hoặc trở nên căng đầy ra và to lên phồng má thổi quả bóng ~ hai túi căng phồng
V [da] rộp lên và thường có nước bên trong, do bị cọ xát nhiều da đang phồng lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 62 occurrences · 3.7 per million #9,924 · Advanced

Lookup completed in 273,104 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary