| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to swell, bloat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho hoặc trở nên căng đầy ra và to lên | phồng má thổi quả bóng ~ hai túi căng phồng |
| V | [da] rộp lên và thường có nước bên trong, do bị cọ xát nhiều | da đang phồng lên |
| Compound words containing 'phồng' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thổi phồng | 41 | to blow up |
| bánh phồng | 12 | glutinous rice chupatty |
| căng phồng | 8 | swollen, stretched tight |
| bánh phồng tôm | 3 | glutinous rice chupatty mixed with powdered shrimp |
| phập phồng | 1 | Throb, heave |
| phồng tôm | 1 | shrimp-chips, prawn crackers |
| phập phà phập phồng | 0 | như phập phồng [nhưng ý liên tiếp] |
| trương phồng | 0 | to swell, expand |
Lookup completed in 273,104 µs.