| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be blown or puffed up, swell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lớn phổng [nói tắt] | mới có mấy tháng mà trông nó đã phổng lên |
| V | [mũi] phồng to ra, lộ vẻ sung sướng, hài lòng | mũi nó phổng lên |
| Compound words containing 'phổng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lớn phổng | 0 | lớn nhanh khác thường, phổng phao trông thấy |
| phổng mũi | 0 | tỏ vẻ đắc ý, sung sướng [khiến mũi phồng to ra], khi được khen ngợi |
| phổng phao | 0 | Put[ting] on flesh |
Lookup completed in 175,605 µs.