bietviet

phỗng

Vietnamese → English (VNEDICT)
clay statue of giant guard, toy earthen statue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tượng người bằng đất, đá đặt ở đền chùa, miếu mạo, được coi là người đứng hầu ở nơi thờ cúng ông phỗng đá ~ đứng ngây như phỗng
N hình người ngộ nghĩnh bằng sành, sứ, làm đồ chơi cho trẻ em
V ăn con bài đánh hoặc bốc ra ở bất cứ cửa nào khi trong tay mình có được một đôi như thế, trong bài tổ tôm, tài bàn
V lấy của người khác một cách nhanh, gọn bị kẻ gian phỗng mất cái ví ~ phỗng tay trên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 236,047 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary