phỗng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| clay statue of giant guard, toy earthen statue |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tượng người bằng đất, đá đặt ở đền chùa, miếu mạo, được coi là người đứng hầu ở nơi thờ cúng |
ông phỗng đá ~ đứng ngây như phỗng |
| N |
hình người ngộ nghĩnh bằng sành, sứ, làm đồ chơi cho trẻ em |
|
| V |
ăn con bài đánh hoặc bốc ra ở bất cứ cửa nào khi trong tay mình có được một đôi như thế, trong bài tổ tôm, tài bàn |
|
| V |
lấy của người khác một cách nhanh, gọn |
bị kẻ gian phỗng mất cái ví ~ phỗng tay trên |
Lookup completed in 236,047 µs.