phớt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to touch or stroke lightly, graze |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Felt |
Mũ phớt | A felt hat |
|
Pale, light |
Màu đỏ phớt | A light red |
|
Pale, light |
phơn phớt (láy, ý giảm). |
|
(thông tục) Ignore, turn a deaf ear to, turn a blind eye tọ |
Bảo thế mà nó cứ phớt không nghe | I told him so, but he turned a deaf ear to my words. |
|
(địa phương) Graze, scrape lightly in passing; touch lightly |
Viên đạn phớt qua má nó | A bullet grazed his cheek |
|
(địa phương) Graze, scrape lightly in passing; touch lightly |
Phớt qua vấn đề | To touch lightly upon aquestion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chỉ lướt qua rất nhẹ trên bề mặt |
đánh phớt một lớp phấn ~ hôn phớt lên má |
| V |
tỏ vẻ lạnh nhạt như không hề để ý, không biết đến |
phớt đi như không hề quen biết ~ ai nói gì cũng phớt |
| A |
[màu] rất nhạt, tựa như chỉ có một lớp màu rất mỏng trên bề mặt |
tím phớt ~ chiếc áo màu phớt hồng |
Lookup completed in 241,052 µs.