bietviet

phụ bạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to betray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa [thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng] sinh lòng phụ bạc ~ "Vợ anh như thể đĩa xôi, Anh còn phụ bạc nữa tôi cơm đùm." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 165,686 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary