| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to betray | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa [thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng] | sinh lòng phụ bạc ~ "Vợ anh như thể đĩa xôi, Anh còn phụ bạc nữa tôi cơm đùm." (Cdao) |
Lookup completed in 165,686 µs.