| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| father and elder brother, parents | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cha mẹ hoặc người thay mặt, đại diện cho gia đình học sinh trong quan hệ với nhà trường | trưởng ban phụ huynh ~ họp phụ huynh học sinh |
Lookup completed in 174,419 µs.