bietviet

phụ tải

Vietnamese → English (VNEDICT)
additional charge, load
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công suất điện tổng cộng tiêu thụ bởi tất cả các thiết bị dùng điện nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện
N các thiết bị dùng điện, như đèn, bàn là, bếp điện, v.v. được nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện [nói tổng quát]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 198,260 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary