bietviet

phụ tố

Vietnamese → English (VNEDICT)
affix
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của từ, mang ý nghĩa ngữ pháp, làm biến đổi ít nhiều ý nghĩa của căn tố, được ghép vào căn tố để cấu tạo từ mới hoặc cấu tạo dạng thức của từ ''hoá'' trong ''hiện đại hoá'' là một phụ tố trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 193,209 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary