| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| adjunct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác | sẽ, đã, đang, rất, lắm... là các phụ từ trong tiếng Việt |
Lookup completed in 161,361 µs.