| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to serve, labor, wait upon, do hard work, attend to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác [thường là chủ hoặc người bề trên] | phục dịch thuốc thang cho người ốm |
Lookup completed in 178,280 µs.