| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Worship, give respectful cult tọ | Phụng thờ tổ tiên | To give respectlul cult to one's ancestors | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như thờ cúng | phụng thờ tổ tiên ~ khói hương phụng thờ |
| V | tôn thờ và phụng sự | "Sao anh như dại như khờ, Cứ đòi đi lính, phụng thờ Tây bang." (Cdao) |
Lookup completed in 181,374 µs.