| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| preventive, premonitory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | áp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương còn chưa kịp chuẩn bị | mụ phủ đầu tất cả bằng giọng nói tỉnh bơ |
Lookup completed in 174,859 µs.