| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prepare, make up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Prepare, make up | Pha chế theo đơn thuốc | To make up a prescription | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chế ra một hỗn hợp bằng cách pha trộn theo những tỉ lệ hoặc công thức nhất định | ông pha chế thuốc ~ anh ấy pha chế rượu |
Lookup completed in 182,813 µs.