bietviet

phai

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fade
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fade vải này không bao giờ phai màu | this material will never fade to lose fragrance
verb to fade hương phai | the scent has lost its fragrance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc gồm các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước mương phai
V không còn giữ được nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị như ban đầu hoa đã phai sắc ~ chè đã phai hương
V không còn giữ được nguyên độ đằm thắm, sâu sắc như lúc ban đầu những kỉ niệm không bao giờ phai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 196,087 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary