phai
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to fade |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fade |
vải này không bao giờ phai màu | this material will never fade to lose fragrance |
| verb |
to fade |
hương phai | the scent has lost its fragrance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc gồm các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước |
mương phai |
| V |
không còn giữ được nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị như ban đầu |
hoa đã phai sắc ~ chè đã phai hương |
| V |
không còn giữ được nguyên độ đằm thắm, sâu sắc như lúc ban đầu |
những kỉ niệm không bao giờ phai |
Lookup completed in 196,087 µs.