bietviet

phanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to open up, dissect; (2) brake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc thay phanh
V làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động lại bằng cái phanh nó phanh xe lại
V mở rộng, làm lộ ra phần bên trong nó phanh ngực áo, vừa nằm vừa thở
V mổ rồi banh rộng ra phanh con gà ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 113 occurrences · 6.75 per million #7,417 · Advanced

Lookup completed in 155,190 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary