| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to open up, dissect; (2) brake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc | thay phanh |
| V | làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động lại bằng cái phanh | nó phanh xe lại |
| V | mở rộng, làm lộ ra phần bên trong | nó phanh ngực áo, vừa nằm vừa thở |
| V | mổ rồi banh rộng ra | phanh con gà ra |
| Compound words containing 'phanh' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phanh thây | 22 | to quarter (a criminal) |
| phanh phui | 14 | to bare, expose, reveal |
| má phanh | 2 | block, friction-band |
| phanh tay | 1 | hand brake |
| bóp phanh | 0 | to apply the brake |
| hãm phanh | 0 | to apply the brake |
| phanh chân | 0 | brake foot |
| phanh ngực | 0 | to bear one’s chest |
| phanh ngực áo | 0 | to open one's shirt |
| phanh phách | 0 | từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác |
| phong phanh | 0 | thinly and inadequately (dressed) |
Lookup completed in 155,190 µs.