| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to quarter (a criminal) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giết người bằng cách buộc chân, tay vào bốn con ngựa hoặc voi, rồi cho chúng chạy ra bốn phía làm cho người bị xé ra nhiều mảnh [một hình phạt nặng thời phong kiến] | |
Lookup completed in 157,478 µs.