phao
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spread (ideas, news) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
float, buoy |
phao cấu cứu | life buoy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật thả nổi trên mặt nước để làm mục tiêu hoặc để đỡ cho vật khác cùng nổi |
phao bơi ~ phao cứu hộ |
| N |
tài liệu sử dụng trái phép khi làm bài thi, coi như vật cứu giúp |
chép phao ~ cấm mang phao vào phòng thi |
| N |
bầu đựng dầu trong đèn dầu hoả |
dầu rót đầy phao |
| V |
nói một cách không chính thức để làm lan truyền ra, thường là với dụng ý xấu |
họ phao tin nhảm |
Lookup completed in 184,970 µs.