phay
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Enlarge with a fraise |
Máy phay | A fraise |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất trong đó có sự di chuyển một bộ phận theo mặt phẳng đứt gãy |
|
| N |
công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày và bừa |
|
| V |
làm cho đất nhỏ ra, tơi ra hoặc nhuyễn ra bằng phay |
ông đang phay đất để chuẩn bị cấy |
| V |
tạo một mặt phẳng hay một rãnh trên chi tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt |
máy phay |
| A |
[thịt lợn, gà luộc] được thái lát mỏng hoặc xé nhỏ ra |
đĩa thịt phay ~ món gà xé phay |
Lookup completed in 204,706 µs.