bietviet

phay

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Enlarge with a fraise Máy phay | A fraise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng đứt gãy của vỏ Trái Đất trong đó có sự di chuyển một bộ phận theo mặt phẳng đứt gãy
N công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi hoặc răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày và bừa
V làm cho đất nhỏ ra, tơi ra hoặc nhuyễn ra bằng phay ông đang phay đất để chuẩn bị cấy
V tạo một mặt phẳng hay một rãnh trên chi tiết máy bằng loại dao quay tròn có nhiều lưỡi cắt máy phay
A [thịt lợn, gà luộc] được thái lát mỏng hoặc xé nhỏ ra đĩa thịt phay ~ món gà xé phay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 204,706 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary