| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flap gently | Phe phẩy cái quạt | To flap gently one's fan | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa qua đưa lại vật mỏng, nhẹ một cách nhẹ nhàng [nói khái quát] | con ngựa phe phẩy đuôi ~ nó phe phẩy cái quạt trước mắt tôi |
| V | như phe [nói khái quát; hàm ý coi thường] | dân phe phẩy |
Lookup completed in 205,936 µs.