bietviet

phiên thiết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức chú âm để đọc chữ Hán, gồm hai bộ phận: bộ phận ghi cách đọc âm đầu và bộ phận ghi cách đọc phần vần [ví dụ, chữ đông được phiên thiết thành: đô ( lấy phụ âm đầu đ) + tông ( lấy phần vần ông) = đông ()]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 169,626 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary