| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức chú âm để đọc chữ Hán, gồm hai bộ phận: bộ phận ghi cách đọc âm đầu và bộ phận ghi cách đọc phần vần [ví dụ, chữ đông được phiên thiết thành: đô ( lấy phụ âm đầu đ) + tông ( lấy phần vần ông) = đông ()] | |
Lookup completed in 169,626 µs.