| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to live aimlessly, drift around in life | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Wander, drift | Cuộc đời phiêu bạt | A wandering life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị hoàn cảnh bắt buộc phải rời bỏ quê nhà, sống nay đây mai đó ở những nơi xa lạ | ông ấy đã phiêu bạt lên chốn rừng xanh ~ anh ấy đang phiêu bạt ở đâu đó trên thảo nguyên bao la này |
Lookup completed in 192,306 µs.