bietviet

phiền

Vietnamese → English (VNEDICT)
to disturb, bother, annoy; bothersome
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to annoy, to bother, to disturb xin đừng làm phiền | please do not disturb
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều phiền vì nỗi con hư ~ "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều)
A rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng đánh mất của người ta thì phiền lắm ~ phiền quá, lại lỡ hẹn rồi
V quấy rầy do nhờ vả điều gì đó [lời yêu cầu lịch sự người khác làm việc gì] phiền anh cho tôi hỏi ~ "Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 168,663 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary