| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disturb, bother, annoy; bothersome | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to annoy, to bother, to disturb | xin đừng làm phiền | please do not disturb |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều | phiền vì nỗi con hư ~ "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) |
| A | rầy rà, rắc rối, sinh nhiều chuyện phải bận lòng | đánh mất của người ta thì phiền lắm ~ phiền quá, lại lỡ hẹn rồi |
| V | quấy rầy do nhờ vả điều gì đó [lời yêu cầu lịch sự người khác làm việc gì] | phiền anh cho tôi hỏi ~ "Ước gì quan đắp đường liền, Để ta đi lại khỏi phiền đò giang." (Cdao) |
| Compound words containing 'phiền' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| làm phiền | 57 | to disturb, annoy, bother |
| phiền toái | 57 | Troublesome |
| than phiền | 54 | complaint, ailment, symptom; to complain, moan |
| phiền phức | 30 | complicated, compound |
| phiền muộn | 24 | sad, sorrowful |
| phiền não | 21 | have a broken heart, be very sad, be affected |
| phiền nhiễu | 19 | to disturb, bother, annoy |
| phiền hà | 17 | to be bothersome, cumbersome; to complain, complaint |
| buồn phiền | 16 | sad, depressed |
| ưu phiền | 10 | sorrow; worried, sad |
| phiền lòng | 8 | to worry |
| lo phiền | 3 | buồn phiền lo nghĩ |
| phiền luỵ | 1 | phải gặp rầy rà, khó khăn vì người khác |
| chà, phiền nhỉ | 0 | Well, that’s troublesome isn’t it |
| cảm phiền | 0 | phiền, làm phiền [từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách] |
| giải phiền | 0 | relieve one’s sorrow |
| lao phiền | 0 | toilsome and sad |
| làm phiền hà | 0 | to harass, bother |
| lời than phiền | 0 | complaint |
| muộn phiền | 0 | như phiền muộn |
| phiền lụy | 0 | inconvenience, trouble |
| phát phiền | 0 | be vexed or annoyed (by somebody) |
Lookup completed in 168,663 µs.