| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be bothersome, cumbersome; to complain, complaint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm rầy rà, rắc rối, gây khó dễ cho người khác | thủ tục phiền hà ~ không muốn phiền hà người khác |
| V | lấy làm phiền, bực mình, khó chịu | |
Lookup completed in 175,239 µs.