| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disturb, bother, annoy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quấy rầy, hết cái này đến cái khác, làm cho rất khó chịu | cố tình gây phiền nhiễu ~ hắn phiền nhiễu cô bằng những cái tủn mủn, nhỏ nhặt |
Lookup completed in 200,068 µs.