| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Troublesome | Chuyện đôi co phiền toái | A troublesome exchange of words | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rắc rối, gây cảm giác khó chịu vì vướng vào những cái lẽ ra không cần thiết | những nghi lễ phiền toái |
Lookup completed in 178,312 µs.