| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stereoscopic film, three-dimensional movie, -d movie | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phim điện ảnh dùng phương tiện kĩ thuật đặc biệt tạo cho người xem có ảo giác là các hình ảnh trên màn ảnh có hình khối [có không gian ba chiều] như thật | |
Lookup completed in 198,147 µs.