| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| manner, appearance | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (từ cũ) Manners | Vẫn giữ phong độ nhà nho | To preserve the manners of a Confucian scholar | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những biểu hiện bên ngoài [như vẻ mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v.] tạo nên tính cách riêng [thường là tốt đẹp] của mỗi người | phong độ ung dung ~ lấy lại phong độ |
Lookup completed in 151,181 µs.