| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| envelope | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bao bằng giấy gấp lại chuyên dùng để đựng thư, thiếp, v.v. | bỏ lá thư vào phong bì |
| N | tiền biếu tặng hoặc trả thù lao, đưa một cách lịch sự [thường cho vào phong bì] | nhận phong bì ăn trưa ~ đưa phong bì cho cô dâu |
Lookup completed in 173,905 µs.