| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| make a gift of money wrapped in paper | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phong bì đựng tiền hay gói tiền nhỏ dùng để mừng tuổi hay để trả công, trả ơn một cách lịch sự | phong bao lì xì |
| V | cho tiền để mừng tuổi hay để trả công, trả ơn một cách lịch sự | bác phong bao cho các cháu nhân dịp năm mới |
Lookup completed in 186,646 µs.