| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (từ cũ) Manners and attidutde | Phong thái nho nhã | To have refined manners and attitude | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những nét đặc trưng [thường là tốt đẹp] biểu hiện qua dáng đi, cử chỉ, điệu bộ của một người | phong thái ung dung ~ có phong thái một nghệ sĩ |
Lookup completed in 177,555 µs.